quay ngoắt

quay ngoắt

Nghe tiếng gọi, cô ấy quay ngoắt lại nhìn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoay, quay một cách đột ngột, nhanh chóng dứt khoát: Hành động thay đổi hướng một cách bất ngờ gấp gáp, thường toàn bộ thân người hoặc một vật thể.
    • Thay đổi thái độ, ý kiến một cách đột ngột triệt để: (Nghĩa bóng) Chỉ sự thay đổi quan điểm, lập trường một cách nhanh chóng hoàn toàn, thường gây ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Nghe tiếng gọi, ấy quay ngoắt lại nhìn.
    • Chiếc xe máy quay ngoắtngã ba rồi biến mất.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta đột nhiên quay ngoắt, từ bỏ hoàn toàn quan điểm ủng hộ đối phương.
    • Chính sách của công ty đã quay ngoắt một trăm tám mươi độ so với trước đây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay ngoắt một trăm tám mươi độ": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh sự thay đổi hoàn toàn, triệt để, đối lập hoàn toàn với trạng thái hoặc quan điểm ban đầu.
    • Sau cuộc gặp, thái độ của ông ấy với dự án đã quay ngoắt một trăm tám mươi độ.
  • Diễn tả sự phản bội hoặc thay lòng đổi dạ một cách đột ngột.
    • Không ngờ ấy lại quay ngoắt như vậy, phủ nhận mọi cam kết trước đó.
Biến thể từ gần giống
  • Quay phắt: Cũng có nghĩa quay lại rất nhanh, nhưng nhấn mạnh tốc độ hơn sự đột ngột dứt khoát của "quay ngoắt".
  • Ngoắt (động từ): Làm cho vật đó chuyển động nhanh, gấp; thường dùng trong "ngoắt tay", "ngoắt đuôi". "Quay ngoắt" sự kết hợp ý nghĩa của "quay" "ngoắt".
  • Vòng ngoắt: (Danh từ) Chỉ khúc cua, đoạn đường cong gấp.
Từ đồng nghĩa
  • Quay đột ngột: Xoay chuyển bất thình lình.
  • Xoay chiều: Thay đổi hướng (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Đảo chính kiến: (Nghĩa bóng, trang trọng) Thay đổi quan điểm chính trị, tư tưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ "quay ngoắt" do đây đã một cụm từ hoàn chỉnh)

Thành ngữ liên quan
  • Quay ngoắt như chong chóng: So sánh sự thay đổi thái độ, ý kiến một cách nhanh chóng dễ dàng, thiếu kiên định.
    • Đừng tin anh ta, anh ta có thể quay ngoắt như chong chóng bất cứ lúc nào.
  • Trở mặt: Thay đổi thái độ một cách tiêu cực, trở nên thù địch (mạnh hơn "quay ngoắt" về mặt tình cảm).